QUANTUM CHEMISTRY ANALYZER

ATOMIX SPECTRA

Z =
Made by RimuruTempest
48 Cd 112
KIM LOẠI

Cadmium (Cađimi)

Nguyên tố họ d • Nhóm IIB
Hạt mang điện48p / 48e
Nguyên tử khối112 amu
MÔ HÌNH LỚP VỎ NGUYÊN TỬ BOHR
Lớp K (1): 2eLớp L (2): 8eLớp M (3): 18eLớp N (4): 18eLớp O (5): 2e
CHU KÌ (PERIOD)
5
Chu kì 5 (5 lớp e)
NHÓM (GROUP)
IIB
Cột 12 (IUPAC) • Họ d
SỐ E HÓA TRỊ
2
2e lớp ngoài cùng (5s²) • Phân lớp 4d¹⁰ bão hòa
PHÂN LOẠI
Kim loại
Dẫn điện, dẫn nhiệt, dễ nhường e

Cấu Hình Electron Nguyên Tử

Nguyên tố họ d
1. Cấu hình chuẩn (Sắp xếp theo lớp n) Sao chép
1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d10 4s2 4p6 4d10 5s2
2. Mức năng lượng (Quy tắc Klechkowski)
1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 3d10 4p6 5s2 4d10
3. Rút gọn theo khí hiếm
[Kr] 4d10 5s2

Số Electron Mỗi Phân Lớp & Ô Lượng Tử

10 phân lớp
Phân lớp 1s2/2e
↑↓
Phân lớp 2s2/2e
↑↓
Phân lớp 2p6/6e
↑↓
↑↓
↑↓
Phân lớp 3s2/2e
↑↓
Phân lớp 3p6/6e
↑↓
↑↓
↑↓
Phân lớp 3d10/10e
↑↓
↑↓
↑↓
↑↓
↑↓
Phân lớp 4s2/2e
↑↓
Phân lớp 4p6/6e
↑↓
↑↓
↑↓
Phân lớp 4d10/10e
↑↓
↑↓
↑↓
↑↓
↑↓
Phân lớp 5s2/2e
↑↓

Bảng Tuần Hoàn Các Nguyên Tố Hóa Học (Z = 1 → 118)

Kim loại Phi kim Khí hiếm
IA
IIA
IIIB
IVB
VB
VIB
VIIB
VIIIB
IB
IIB
IIIA
IVA
VA
VIA
VIIA
VIIIA
1
2
3
4
5
6
7
1 H 1
2 He 4
3 Li 7
4 Be 9
5 B 11
6 C 12
7 N 14
8 O 16
9 F 19
10 Ne 20
11 Na 23
12 Mg 24
13 Al 27
14 Si 28
15 P 31
16 S 32
17 Cl 35.5
18 Ar 40
19 K 39
20 Ca 40
21 Sc 45
22 Ti 48
23 V 51
24 Cr 52
25 Mn 55
26 Fe 56
27 Co 59
28 Ni 59
29 Cu 64
30 Zn 65
31 Ga 70
32 Ge 73
33 As 75
34 Se 79
35 Br 80
36 Kr 84
37 Rb 85
38 Sr 88
39 Y 89
40 Zr 91
41 Nb 93
42 Mo 96
43 Tc 98
44 Ru 101
45 Rh 103
46 Pd 106
47 Ag 108
48 Cd 112
49 In 115
50 Sn 119
51 Sb 122
52 Te 128
53 I 127
54 Xe 131
55 Cs 133
56 Ba 137
72 Hf 178
73 Ta 181
74 W 184
75 Re 186
76 Os 190
77 Ir 192
78 Pt 195
79 Au 197
80 Hg 201
81 Tl 204
82 Pb 207
83 Bi 209
84 Po 209
85 At 210
86 Rn 222
87 Fr 223
88 Ra 226
104 Rf 267
105 Db 268
106 Sg 269
107 Bh 270
108 Hs 277
109 Mt 278
110 Ds 281
111 Rg 282
112 Cn 285
113 Nh 286
114 Fl 289
115 Mc 290
116 Lv 293
117 Ts 294
118 Og 294
57-71Lantan**
89-103Actini***
Lanthanide** (57–71)
57La139
58Ce140
59Pr141
60Nd144
61Pm145
62Sm150
63Eu152
64Gd157
65Tb159
66Dy163
67Ho165
68Er167
69Tm169
70Yb173
71Lu175
Actinide*** (89–103)
89Ac227
90Th232
91Pa231
92U238
93Np237
94Pu244
95Am243
96Cm247
97Bk247
98Cf251
99Es252
100Fm257
101Md258
102No259
103Lr266